31/08/2010 22:01 (GMT+7)
Số lượt xem: 14969
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Đức phật là người sáng lập ra Đạo Phật. Ngài là một bậc thầy thông thái. Lời dạy của ngài giúp cho mọi người giác ngộ và hạnh phúc.

Ngày hôm nay, có hơn 500 triệu người trên thế giới nghe theo lời dạy của Ngài. Trong bài giảng này, các thầy sẽ kể cho các con nghe câu chuyện về Đức Phật.

Buddhism is the teachings of the Buddha. He was a wise teacher. His teachings help people to live wisely and happily. Today, more than 500 million people in the world follow his teachings. In this unit, we are going to tell you the story of the Buddha.


Từ vựng:
Buddha: Đức Phật
Buddhism: Đạo Phật
Teach: dạy, giảng dạy, sáng lập

He teach English – Ông ấy dạy tiếng Anh
He teach French – Ông ấy dạy tiếng Pháp
He teach Mathematics – Ông ấy dạy toán

Teacher : Thầy dạy học

She is a teacher : Bà ấy là cô giáo
Wise : Thông thái, uyên bác
You are a wise man – Bạn là một người uyên bác
Happily: Hạnh phúc, may mắn

Happily someonce come and helped him – May mắn có người nào đó đến và cứu anh ấy.

Today: Ngày hôm nay
Yesterday : Ngày hôm qua
Tomorrow: Ngày mai
The day before today is yesterday- Ngày trước ngày hôm nay là ngày hôm qua.
The day after today is tormorrow – Ngày sau ngày hôm nay là ngày mai.

World : Thế giới
They go around the world  - Họ đi khắp thế giới

Unit : đơn vị, bài học
The Buddhism book has eight units – Sách phật học có tám bài học.

Tell : kể, trình bày
Please  tell me  where you live   - Hãy cho tôi biết nơi anh đang sinh sống
Story : Câu chuyện
I tell a story – Tôi kể một câu chuyện

Thực hiện : Th.s Hoàng Phước Đại

 

 

Các tin đã đăng:

Trên Facebook

 

Âm lịch

Ảnh đẹp

Từ điển Online

Từ cần tra:
[Dịch văn bản]
Tra theo từ điển: